TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹痕累累

dànhénlěilěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈痕累累

Âm Hán Việt ĐẠN NGẤN LŨY LŨY

弹痕累累 nghĩa là đầy vết đạn.

Nghĩa của 弹痕累累

dànhénlěilěi

ĐẠN NGẤN LŨY LŨYphồn thể 彈痕累累
  1. Đầy vết đạn

Câu hỏi thường gặp

弹痕累累 nghĩa là gì?

弹痕累累 (dànhénlěilěi) nghĩa là đầy vết đạn.

弹痕累累 đọc thế nào?

弹痕累累 đọc là dànhénlěilěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹痕累累 là gì?

Âm Hán Việt của 弹痕累累 là "đạn ngấn lũy lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.