TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹簧刀

tánhuángdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈簧刀

Âm Hán Việt ĐÀN HOÀNG ĐAO

弹簧刀 nghĩa là dao bật, lưỡi dao tự động.

Nghĩa của 弹簧刀

tánhuángdāo

ĐÀN HOÀNG ĐAODanh từphồn thể 彈簧刀
  1. Dao bật
  2. Lưỡi dao tự động
  3. Dao lò xo

Câu hỏi thường gặp

弹簧刀 nghĩa là gì?

弹簧刀 (tánhuángdāo) nghĩa là dao bật, lưỡi dao tự động.

弹簧刀 đọc thế nào?

弹簧刀 đọc là tánhuángdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹簧刀 là gì?

Âm Hán Việt của 弹簧刀 là "đàn hoàng đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.