TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹词

táncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈詞

Âm Hán Việt ĐÀN TỪ

弹词 nghĩa là Giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶.

Nghĩa của 弹词

táncí

ĐÀN TỪDanh từphồn thể 彈詞
  1. Giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶

Câu hỏi thường gặp

弹词 nghĩa là gì?

弹词 (táncí) nghĩa là Giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶.

弹词 đọc thế nào?

弹词 đọc là táncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹词 là gì?

Âm Hán Việt của 弹词 là "đàn từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.