弹词 nghĩa là Giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶.
Nghĩa của 弹词
táncí
ĐÀN TỪDanh từphồn thể 彈詞
Giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶
Câu hỏi thường gặp
弹词 nghĩa là gì?
弹词 (táncí) nghĩa là Giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶.
弹词 đọc thế nào?
弹词 đọc là táncí (pinyin).
Âm Hán Việt của 弹词 là gì?
Âm Hán Việt của 弹词 là "đàn từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.