TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹跳

tántiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈跳

Âm Hán Việt ĐÀN KHIÊU

弹跳 nghĩa là nảy, nhảy.

Nghĩa của 弹跳

tántiào

ĐÀN KHIÊUĐộng từphồn thể 彈跳
  1. Nảy
  2. Nhảy
  3. Bật

Từ ghép có 弹跳

Câu hỏi thường gặp

弹跳 nghĩa là gì?

弹跳 (tántiào) nghĩa là nảy, nhảy.

弹跳 đọc thế nào?

弹跳 đọc là tántiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹跳 là gì?

Âm Hán Việt của 弹跳 là "đàn khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.