TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强人所难

qiǎngrénsuǒnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強人所難

Âm Hán Việt CƯỠNG NHÂN SỞ NAN

强人所难 nghĩa là Ép buộc ai đó làm việc gì.

Nghĩa của 强人所难

qiǎngrénsuǒnán

CƯỠNG NHÂN SỞ NANCụm từphồn thể 強人所難
  1. Ép buộc ai đó làm việc gì

Câu hỏi thường gặp

强人所难 nghĩa là gì?

强人所难 (qiǎngrénsuǒnán) nghĩa là Ép buộc ai đó làm việc gì.

强人所难 đọc thế nào?

强人所难 đọc là qiǎngrénsuǒnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 强人所难 là gì?

Âm Hán Việt của 强人所难 là "cưỡng nhân sở nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.