TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强人

qiángrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強人

Âm Hán Việt CƯỜNG NHÂN

强人 nghĩa là người quyền lực.

Nghĩa của 强人

qiángrén

CƯỜNG NHÂNDanh từphồn thể 強人
  1. chính trị Người quyền lực
  2. nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ Người rất có năng lực
  3. cũ Kẻ cướp

Từ ghép có 强人

Thành ngữ có 强人

Câu hỏi thường gặp

强人 nghĩa là gì?

强人 (qiángrén) nghĩa là người quyền lực.

强人 đọc thế nào?

强人 đọc là qiángrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 强人 là gì?

Âm Hán Việt của 强人 là "cường nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.