TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强力胶

qiánglìjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強力膠

Âm Hán Việt CƯỜNG LỰC GIAO

强力胶 nghĩa là keo siêu dính.

Nghĩa của 强力胶

qiánglìjiāo

CƯỜNG LỰC GIAODanh từphồn thể 強力膠
  1. Keo siêu dính

Câu hỏi thường gặp

强力胶 nghĩa là gì?

强力胶 (qiánglìjiāo) nghĩa là keo siêu dính.

强力胶 đọc thế nào?

强力胶 đọc là qiánglìjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 强力胶 là gì?

Âm Hán Việt của 强力胶 là "cường lực giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.