TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强吻

qiángwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強吻

Âm Hán Việt CƯỜNG VẪN

强吻 nghĩa là cưỡng hôn.

Nghĩa của 强吻

qiángwěn

CƯỜNG VẪNĐộng từphồn thể 強吻
  1. Cưỡng hôn; hôn mà không đồng ý

Câu hỏi thường gặp

强吻 nghĩa là gì?

强吻 (qiángwěn) nghĩa là cưỡng hôn.

强吻 đọc thế nào?

强吻 đọc là qiángwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 强吻 là gì?

Âm Hán Việt của 强吻 là "cường vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.