TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强将手下无弱兵

qiángjiàngshǒuxiàwúruòbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強將手下無弱兵

Âm Hán Việt CƯỜNG TƯỚNG THỦ HẠ VÔ NHƯỢC BINH

强将手下无弱兵 nghĩa là Không có lính kém dưới tay tướng giỏi.

Nghĩa của 强将手下无弱兵

qiángjiàngshǒuxiàwúruòbīng

CƯỜNG TƯỚNG THỦ HẠ VÔ NHƯỢC BINHphồn thể 強將手下無弱兵
  1. thành ngữ Không có lính kém dưới tay tướng giỏi

Câu hỏi thường gặp

强将手下无弱兵 nghĩa là gì?

强将手下无弱兵 (qiángjiàngshǒuxiàwúruòbīng) nghĩa là Không có lính kém dưới tay tướng giỏi.

强将手下无弱兵 đọc thế nào?

强将手下无弱兵 đọc là qiángjiàngshǒuxiàwúruòbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强将手下无弱兵 là gì?

Âm Hán Việt của 强将手下无弱兵 là "cường tướng thủ hạ vô nhược binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.