TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强干

qiánggàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強幹

Âm Hán Việt CƯỜNG CÁN

强干 nghĩa là có năng lực, có khả năng.

Nghĩa của 强干

qiánggàn

CƯỜNG CÁNphồn thể 強幹
  1. Có năng lực
  2. Có khả năng

Thành ngữ có 强干

Câu hỏi thường gặp

强干 nghĩa là gì?

强干 (qiánggàn) nghĩa là có năng lực, có khả năng.

强干 đọc thế nào?

强干 đọc là qiánggàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 强干 là gì?

Âm Hán Việt của 强干 là "cường cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.