TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强弩之末

qiángnǔzhīmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強弩之末

Âm Hán Việt CƯỜNG NỖ CHI MẠT

强弩之末 nghĩa là Mũi tên cuối tầm bay.

Nghĩa của 强弩之末

qiángnǔzhīmò

CƯỜNG NỖ CHI MẠTCụm từphồn thể 強弩之末
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mũi tên cuối tầm bay
  2. nghĩa bóng Lực lượng kiệt quệ

Câu hỏi thường gặp

强弩之末 nghĩa là gì?

强弩之末 (qiángnǔzhīmò) nghĩa là Mũi tên cuối tầm bay.

强弩之末 đọc thế nào?

强弩之末 đọc là qiángnǔzhīmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 强弩之末 là gì?

Âm Hán Việt của 强弩之末 là "cường nỗ chi mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.