TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强忍悲痛

qiángrěnbēitòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強忍悲痛

Âm Hán Việt CƯỜNG NHẪN BI THỐNG

强忍悲痛 nghĩa là Cố gắng nén đau buồn.

Nghĩa của 强忍悲痛

qiángrěnbēitòng

CƯỜNG NHẪN BI THỐNGphồn thể 強忍悲痛
  1. thành ngữ Cố gắng nén đau buồn

Câu hỏi thường gặp

强忍悲痛 nghĩa là gì?

强忍悲痛 (qiángrěnbēitòng) nghĩa là Cố gắng nén đau buồn.

强忍悲痛 đọc thế nào?

强忍悲痛 đọc là qiángrěnbēitòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强忍悲痛 là gì?

Âm Hán Việt của 强忍悲痛 là "cường nhẫn bi thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.