TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强悍

qiánghàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強悍

强悍 nghĩa là cứng cỏi, mạnh mẽ.

Nghĩa của 强悍

qiánghàn

Tính từphồn thể 強悍
  1. Cứng cỏi
  2. Mạnh mẽ
  3. Đáng gờm
  4. Dữ dội

Câu hỏi thường gặp

强悍 nghĩa là gì?

强悍 (qiánghàn) nghĩa là cứng cỏi, mạnh mẽ.

强悍 đọc thế nào?

强悍 đọc là qiánghàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.