TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强攻

qiánggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強攻

Âm Hán Việt CƯỜNG CÔNG

强攻 nghĩa là vượt trội, kiểm soát.

Nghĩa của 强攻

qiánggōng

CƯỜNG CÔNGĐộng từphồn thể 強攻
  1. Vượt trội
  2. Kiểm soát
  3. Mạnh mẽ
  4. Đối lập: yếu, nhường nhịn 弱受
  5. Chiếm đoạt (quân sự)

Câu hỏi thường gặp

强攻 nghĩa là gì?

强攻 (qiánggōng) nghĩa là vượt trội, kiểm soát.

强攻 đọc thế nào?

强攻 đọc là qiánggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强攻 là gì?

Âm Hán Việt của 强攻 là "cường công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.