TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强梁

qiángliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強梁

Âm Hán Việt CƯỜNG LƯƠNG

强梁 nghĩa là kẻ hung hãn, bắt nạt.

Nghĩa của 强梁

qiángliáng

CƯỜNG LƯƠNGTính từphồn thể 強梁
  1. Kẻ hung hãn
  2. Bắt nạt

Câu hỏi thường gặp

强梁 nghĩa là gì?

强梁 (qiángliáng) nghĩa là kẻ hung hãn, bắt nạt.

强梁 đọc thế nào?

强梁 đọc là qiángliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强梁 là gì?

Âm Hán Việt của 强梁 là "cường lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.