TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强硬

qiángyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強硬

Âm Hán Việt CƯỜNG NGẠNH

强硬 nghĩa là cứng rắn, không nhân nhượng.

Nghĩa của 强硬

qiángyìng

CƯỜNG NGẠNHTính từphồn thể 強硬
  1. Cứng rắn
  2. Không nhân nhượng
  3. Cứng nhắc

Từ ghép có 强硬

Câu hỏi thường gặp

强硬 nghĩa là gì?

强硬 (qiángyìng) nghĩa là cứng rắn, không nhân nhượng.

强硬 đọc thế nào?

强硬 đọc là qiángyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强硬 là gì?

Âm Hán Việt của 强硬 là "cường ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.