TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强盛

qiángshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強盛

Âm Hán Việt CƯỜNG THỊNH

强盛 nghĩa là Hùng mạnh và thịnh vượng.

Nghĩa của 强盛

qiángshèng

CƯỜNG THỊNHTính từ, Danh từphồn thể 強盛
  1. Hùng mạnh và thịnh vượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强盛

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强盛 nghĩa là gì?

强盛 (qiángshèng) nghĩa là Hùng mạnh và thịnh vượng.

强盛 đọc thế nào?

强盛 đọc là qiángshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强盛 là gì?

Âm Hán Việt của 强盛 là "cường thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.