强身健体 (qiángshēnjiàntǐ) nghĩa là Giữ gìn sức khỏe và thân thể.
强身健体 đọc thế nào?
强身健体 đọc là qiángshēnjiàntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 强身健体 là gì?
Âm Hán Việt của 强身健体 là "cường thân kiện thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.