TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强身健体

qiángshēnjiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強身健體

Âm Hán Việt CƯỜNG THÂN KIỆN THỂ

强身健体 nghĩa là Giữ gìn sức khỏe và thân thể.

Nghĩa của 强身健体

qiángshēnjiàntǐ

CƯỜNG THÂN KIỆN THỂĐộng từphồn thể 強身健體
  1. Giữ gìn sức khỏe và thân thể

Câu hỏi thường gặp

强身健体 nghĩa là gì?

强身健体 (qiángshēnjiàntǐ) nghĩa là Giữ gìn sức khỏe và thân thể.

强身健体 đọc thế nào?

强身健体 đọc là qiángshēnjiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 强身健体 là gì?

Âm Hán Việt của 强身健体 là "cường thân kiện thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.