TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强迫症

qiǎngpòzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強迫症

Âm Hán Việt CƯỠNG BÁCH CHỨNG

强迫症 nghĩa là Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD).

Nghĩa của 强迫症

qiǎngpòzhèng

CƯỠNG BÁCH CHỨNGDanh từphồn thể 強迫症
  1. Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

Câu hỏi thường gặp

强迫症 nghĩa là gì?

强迫症 (qiǎngpòzhèng) nghĩa là Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD).

强迫症 đọc thế nào?

强迫症 đọc là qiǎngpòzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强迫症 là gì?

Âm Hán Việt của 强迫症 là "cưỡng bách chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.