强迫性 (qiǎngpòxìng) nghĩa là cưỡng chế tâm lý, ám ảnh.
强迫性 đọc thế nào?
强迫性 đọc là qiǎngpòxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 强迫性 là gì?
Âm Hán Việt của 强迫性 là "cưỡng bách tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.