TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强迫性

qiǎngpòxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強迫性

Âm Hán Việt CƯỠNG BÁCH TÍNH

强迫性 nghĩa là cưỡng chế tâm lý, ám ảnh.

Nghĩa của 强迫性

qiǎngpòxìng

CƯỠNG BÁCH TÍNHDanh từphồn thể 強迫性
  1. Cưỡng chế tâm lý
  2. Ám ảnh

Câu hỏi thường gặp

强迫性 nghĩa là gì?

强迫性 (qiǎngpòxìng) nghĩa là cưỡng chế tâm lý, ám ảnh.

强迫性 đọc thế nào?

强迫性 đọc là qiǎngpòxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强迫性 là gì?

Âm Hán Việt của 强迫性 là "cưỡng bách tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.