TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归因

guīyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸因

Âm Hán Việt QUY NHÂN

归因 nghĩa là quy cho, quy kết.

Nghĩa của 归因

guīyīn

QUY NHÂNĐộng từphồn thể 歸因
  1. Quy cho; quy kết

Câu hỏi thường gặp

归因 nghĩa là gì?

归因 (guīyīn) nghĩa là quy cho, quy kết.

归因 đọc thế nào?

归因 đọc là guīyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 归因 là gì?

Âm Hán Việt của 归因 là "quy nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.