TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归心者

guīxīnzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸心者

Âm Hán Việt QUY TÂM GIẢ

归心者 nghĩa là người cải đạo.

Nghĩa của 归心者

guīxīnzhě

QUY TÂM GIẢphồn thể 歸心者
  1. Người cải đạo

Câu hỏi thường gặp

归心者 nghĩa là gì?

归心者 (guīxīnzhě) nghĩa là người cải đạo.

归心者 đọc thế nào?

归心者 đọc là guīxīnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 归心者 là gì?

Âm Hán Việt của 归心者 là "quy tâm giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.