TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归拢

guīlǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸攏

Âm Hán Việt QUY LŨNG

归拢 nghĩa là thu thập, cào lại.

Nghĩa của 归拢

guīlǒng

QUY LŨNGĐộng từphồn thể 歸攏
  1. Thu thập
  2. Cào lại
  3. Chất đống

Câu hỏi thường gặp

归拢 nghĩa là gì?

归拢 (guīlǒng) nghĩa là thu thập, cào lại.

归拢 đọc thế nào?

归拢 đọc là guīlǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 归拢 là gì?

Âm Hán Việt của 归拢 là "quy lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.