TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归来

guīlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸來

Âm Hán Việt QUY LAI

归来 nghĩa là trở về, quay lại.

Nghĩa của 归来

guīlái

QUY LAIĐộng từphồn thể 歸來
  1. Trở về
  2. Quay lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归来

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

归来 nghĩa là gì?

归来 (guīlái) nghĩa là trở về, quay lại.

归来 đọc thế nào?

归来 đọc là guīlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 归来 là gì?

Âm Hán Việt của 归来 là "quy lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.