TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归正

guīzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸正

Âm Hán Việt QUY CHÍNH

归正 nghĩa là Trở về con đường đúng.

Nghĩa của 归正

guīzhèng

QUY CHÍNHĐộng từphồn thể 歸正
  1. Trở về con đường đúng
  2. Sửa đổi hành vi
  3. Cải tạo
  4. Cải cách (nhà thờ, v.v.)

Thành ngữ có 归正

Câu hỏi thường gặp

归正 nghĩa là gì?

归正 (guīzhèng) nghĩa là Trở về con đường đúng.

归正 đọc thế nào?

归正 đọc là guīzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 归正 là gì?

Âm Hán Việt của 归正 là "quy chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.