TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改邪归正

gǎixiéguīzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改邪歸正

Âm Hán Việt CẢI TÀ QUY CHÍNH

改邪归正 nghĩa là sửa đổi cách sống, làm lại cuộc đời.

Nghĩa của 改邪归正

gǎixiéguīzhèng

CẢI TÀ QUY CHÍNHCụm từphồn thể 改邪歸正
  1. thành ngữ Sửa đổi cách sống
  2. Làm lại cuộc đời
  3. Cải tà quy chính

Câu hỏi thường gặp

改邪归正 nghĩa là gì?

改邪归正 (gǎixiéguīzhèng) nghĩa là sửa đổi cách sống, làm lại cuộc đời.

改邪归正 đọc thế nào?

改邪归正 đọc là gǎixiéguīzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 改邪归正 là gì?

Âm Hán Việt của 改邪归正 là "cải tà quy chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.