TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归置

guīzhi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸置

Âm Hán Việt QUY TRÍ

归置 nghĩa là sắp xếp lại, dọn dẹp.

Nghĩa của 归置

guīzhi

QUY TRÍĐộng từphồn thể 歸置
  1. thông tục Sắp xếp lại; dọn dẹp; đặt vào trật tự

Câu hỏi thường gặp

归置 nghĩa là gì?

归置 (guīzhi) nghĩa là sắp xếp lại, dọn dẹp.

归置 đọc thế nào?

归置 đọc là guīzhi (pinyin).

Âm Hán Việt của 归置 là gì?

Âm Hán Việt của 归置 là "quy trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.