TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归西

guīxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸西

Âm Hán Việt QUY TÂY

归西 nghĩa là Chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc).

Nghĩa của 归西

guīxī

QUY TÂYĐộng từphồn thể 歸西
  1. Chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc)

Câu hỏi thường gặp

归西 nghĩa là gì?

归西 (guīxī) nghĩa là Chết (nói giảm, nghĩa đen: trở về miền Tây hoặc cõi Tây Phương Cực Lạc).

归西 đọc thế nào?

归西 đọc là guīxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 归西 là gì?

Âm Hán Việt của 归西 là "quy tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.