TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当世冠

dāngshìguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當世冠

Âm Hán Việt ĐƯƠNG THẾ QUÁN

当世冠 nghĩa là Người đứng đầu thời đại của mình.

Nghĩa của 当世冠

dāngshìguàn

ĐƯƠNG THẾ QUÁNphồn thể 當世冠
  1. Người đứng đầu thời đại của mình
  2. Không ai sánh kịp
  3. Một nhân vật dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

当世冠 nghĩa là gì?

当世冠 (dāngshìguàn) nghĩa là Người đứng đầu thời đại của mình.

当世冠 đọc thế nào?

当世冠 đọc là dāngshìguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 当世冠 là gì?

Âm Hán Việt của 当世冠 là "đương thế quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.