当世冠 (dāngshìguàn) nghĩa là Người đứng đầu thời đại của mình.
当世冠 đọc thế nào?
当世冠 đọc là dāngshìguàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 当世冠 là gì?
Âm Hán Việt của 当世冠 là "đương thế quán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.