当之有愧 nghĩa là Cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự.
Nghĩa của 当之有愧
dāngzhīyǒukuì
ĐƯƠNG CHI HỮU QUÝphồn thể 當之有愧
Cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự
Câu hỏi thường gặp
当之有愧 nghĩa là gì?
当之有愧 (dāngzhīyǒukuì) nghĩa là Cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự.
当之有愧 đọc thế nào?
当之有愧 đọc là dāngzhīyǒukuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 当之有愧 là gì?
Âm Hán Việt của 当之有愧 là "đương chi hữu quý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.