TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当事

dāngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當事

Âm Hán Việt ĐƯƠNG SỰ

当事 nghĩa là phụ trách, đối mặt.

Nghĩa của 当事

dāngshì

ĐƯƠNG SỰDanh từ, Động từphồn thể 當事
  1. Phụ trách
  2. Đối mặt (với một vấn đề)
  3. Liên quan (đến một vấn đề)

dàngshì

ĐƯƠNG SỰĐộng từphồn thể 當事
  1. Coi là quan trọng
  2. Có tầm quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当事

Đồng nghĩa

Từ ghép có 当事

Câu hỏi thường gặp

当事 nghĩa là gì?

当事 (dāngshì, dàngshì) nghĩa là phụ trách, đối mặt.

当事 đọc thế nào?

当事 đọc là dāngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 当事 là gì?

Âm Hán Việt của 当事 là "đương sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.