TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当事国

dāngshìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當事國

Âm Hán Việt ĐƯƠNG SỰ QUỐC

当事国 nghĩa là Các quốc gia liên quan.

Nghĩa của 当事国

dāngshìguó

ĐƯƠNG SỰ QUỐCDanh từphồn thể 當事國
  1. Các quốc gia liên quan

Câu hỏi thường gặp

当事国 nghĩa là gì?

当事国 (dāngshìguó) nghĩa là Các quốc gia liên quan.

当事国 đọc thế nào?

当事国 đọc là dāngshìguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 当事国 là gì?

Âm Hán Việt của 当事国 là "đương sự quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.