当仁不让 nghĩa là Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác.
Nghĩa của 当仁不让
dāngrénbùràng
ĐƯƠNG NHÂN BẤT NHƯỢNGphồn thể 當仁不讓
Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác
Câu hỏi thường gặp
当仁不让 nghĩa là gì?
当仁不让 (dāngrénbùràng) nghĩa là Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác.
当仁不让 đọc thế nào?
当仁不让 đọc là dāngrénbùràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 当仁不让 là gì?
Âm Hán Việt của 当仁不让 là "đương nhân bất nhượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.