TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当仁不让

dāngrénbùràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當仁不讓

Âm Hán Việt ĐƯƠNG NHÂN BẤT NHƯỢNG

当仁不让 nghĩa là Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác.

Nghĩa của 当仁不让

dāngrénbùràng

ĐƯƠNG NHÂN BẤT NHƯỢNGphồn thể 當仁不讓
  1. Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác

Câu hỏi thường gặp

当仁不让 nghĩa là gì?

当仁不让 (dāngrénbùràng) nghĩa là Không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác.

当仁不让 đọc thế nào?

当仁不让 đọc là dāngrénbùràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当仁不让 là gì?

Âm Hán Việt của 当仁不让 là "đương nhân bất nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.