TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当今

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dāngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當今

Âm Hán Việt ĐƯƠNG KIM

当今 nghĩa là thời hiện tại, bệ hạ.

Nghĩa của 当今

dāngjīn

ĐƯƠNG KIMDanh từphồn thể 當今
  1. Thời hiện tại
  2. cách cũ, khi nhắc đến quân vương đang trị vì Bệ hạ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当今

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当今 nghĩa là gì?

当今 (dāngjīn) nghĩa là thời hiện tại, bệ hạ.

当今 đọc thế nào?

当今 đọc là dāngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 当今 là gì?

Âm Hán Việt của 当今 là "đương kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.