TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当代新儒家

Dāngdài Xīn Rújiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當代新儒家

Âm Hán Việt ĐƯƠNG ĐẠI TÂN NHO GIA

当代新儒家 nghĩa là Tân Nho gia đương đại.

Nghĩa của 当代新儒家

Dāngdài Xīn Rújiā

ĐƯƠNG ĐẠI TÂN NHO GIAphồn thể 當代新儒家tên riêng
  1. Tân Nho gia đương đại
  2. Xem 新儒家 (Xīn Rújiā)

Câu hỏi thường gặp

当代新儒家 nghĩa là gì?

当代新儒家 (dāngdài xīn rújiā) nghĩa là Tân Nho gia đương đại.

当代新儒家 đọc thế nào?

当代新儒家 đọc là Dāngdài Xīn Rújiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 当代新儒家 là gì?

Âm Hán Việt của 当代新儒家 là "đương đại tân nho gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.