TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当令

dānglìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當令

Âm Hán Việt ĐƯƠNG LỆNH

当令 nghĩa là đang đúng mùa, theo mùa.

Nghĩa của 当令

dānglìng

ĐƯƠNG LỆNHĐộng từphồn thể 當令
  1. Đang đúng mùa
  2. Theo mùa

Câu hỏi thường gặp

当令 nghĩa là gì?

当令 (dānglìng) nghĩa là đang đúng mùa, theo mùa.

当令 đọc thế nào?

当令 đọc là dānglìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当令 là gì?

Âm Hán Việt của 当令 là "đương lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.