TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当众

dāngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當眾

Âm Hán Việt ĐƯƠNG CHÚNG

当众 nghĩa là trước công chúng, trước mặt mọi người.

Nghĩa của 当众

dāngzhòng

ĐƯƠNG CHÚNGPhó từphồn thể 當眾
  1. Trước công chúng
  2. Trước mặt mọi người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当众

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当众 nghĩa là gì?

当众 (dāngzhòng) nghĩa là trước công chúng, trước mặt mọi người.

当众 đọc thế nào?

当众 đọc là dāngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当众 là gì?

Âm Hán Việt của 当众 là "đương chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.