TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当口

dāngkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當口

Âm Hán Việt ĐƯƠNG KHẨU

当口 nghĩa là vào lúc đó, ngay lúc đó.

Nghĩa của 当口

dāngkǒu

ĐƯƠNG KHẨUphồn thể 當口
  1. Vào lúc đó
  2. Ngay lúc đó

Câu hỏi thường gặp

当口 nghĩa là gì?

当口 (dāngkǒu) nghĩa là vào lúc đó, ngay lúc đó.

当口 đọc thế nào?

当口 đọc là dāngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 当口 là gì?

Âm Hán Việt của 当口 là "đương khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.