TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当即

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dāngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當即

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TỨC

当即 nghĩa là ngay lập tức, tại chỗ.

Nghĩa của 当即

dāngjí

ĐƯƠNG TỨCPhó từphồn thể 當即
  1. Ngay lập tức
  2. Tại chỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当即

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当即 nghĩa là gì?

当即 (dāngjí) nghĩa là ngay lập tức, tại chỗ.

当即 đọc thế nào?

当即 đọc là dāngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 当即 là gì?

Âm Hán Việt của 当即 là "đương tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.