TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当掉

dàngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當掉

Âm Hán Việt ĐÁNG ĐIỆU

当掉 nghĩa là trượt, cầm đồ.

Nghĩa của 当掉

dàngdiào

ĐÁNG ĐIỆUphồn thể 當掉
  1. Trượt (một học sinh)
  2. Cầm đồ
  3. máy tính hoặc chương trình Bị treo
  4. Ngừng hoạt động

Câu hỏi thường gặp

当掉 nghĩa là gì?

当掉 (dàngdiào) nghĩa là trượt, cầm đồ.

当掉 đọc thế nào?

当掉 đọc là dàngdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 当掉 là gì?

Âm Hán Việt của 当掉 là "đáng điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.