TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当成

dàngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當成

Âm Hán Việt ĐÁNG THÀNH

当成 nghĩa là coi như.

Nghĩa của 当成

dàngchéng

ĐÁNG THÀNHĐộng từphồn thể 當成
  1. Coi như; xem là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当成

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 当成

  • 不要再把我当成“正常”人! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #61
  • 他把自己当成了这里的主人。 Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1876023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

当成 nghĩa là gì?

当成 (dàngchéng) nghĩa là coi như.

当成 đọc thế nào?

当成 đọc là dàngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当成 là gì?

Âm Hán Việt của 当成 là "đáng thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.