TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当枪使

dāngqiāngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當槍使

Âm Hán Việt ĐƯƠNG THƯƠNG SỨ

当枪使 nghĩa là Sử dụng (ai đó) như công cụ.

Nghĩa của 当枪使

dāngqiāngshǐ

ĐƯƠNG THƯƠNG SỨCụm từphồn thể 當槍使
  1. Sử dụng (ai đó) như công cụ

Câu hỏi thường gặp

当枪使 nghĩa là gì?

当枪使 (dāngqiāngshǐ) nghĩa là Sử dụng (ai đó) như công cụ.

当枪使 đọc thế nào?

当枪使 đọc là dāngqiāngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 当枪使 là gì?

Âm Hán Việt của 当枪使 là "đương thương sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.