当枪使 (dāngqiāngshǐ) nghĩa là Sử dụng (ai đó) như công cụ.
当枪使 đọc thế nào?
当枪使 đọc là dāngqiāngshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 当枪使 là gì?
Âm Hán Việt của 当枪使 là "đương thương sứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.