TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当然

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dāngrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當然

Âm Hán Việt ĐƯƠNG NHIÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đương nhiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

当然 nghĩa là đương nhiên, tất nhiên.

Nghĩa của 当然

dāngrán

ĐƯƠNG NHIÊNPhó từ, Tính từphồn thể 當然
  1. Đương nhiên
  2. Tất nhiên
  3. Dĩ nhiên
  4. Không nghi ngờ gì
  5. Như lẽ ra phải thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当然

Đồng nghĩa

Từ ghép có 当然

Thành ngữ có 当然

  • 理所当然 — Đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên

Câu ví dụ với 当然

  • 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。 Xiāomóshíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishi liáotiān chuīniú kǎndàshān.Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.Tatoeba #3709225
  • 当然。 Dāngrán.Tất nhiên.Tatoeba #3952424

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

当然 nghĩa là gì?

当然 (dāngrán) nghĩa là đương nhiên, tất nhiên.

当然 đọc thế nào?

当然 đọc là dāngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 当然 là gì?

Âm Hán Việt của 当然 là "đương nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.