TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当着

dāngzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當著

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TRƯỚC

当着 nghĩa là trước mặt.

Nghĩa của 当着

dāngzhe

ĐƯƠNG TRƯỚCphồn thể 當著
  1. Trước mặt
  2. Trong sự hiện diện của

Câu hỏi thường gặp

当着 nghĩa là gì?

当着 (dāngzhe) nghĩa là trước mặt.

当着 đọc thế nào?

当着 đọc là dāngzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 当着 là gì?

Âm Hán Việt của 当着 là "đương trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.