TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当真

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當真

Âm Hán Việt ĐÁNG CHÂN

当真 nghĩa là coi là thật, nghiêm túc.

Nghĩa của 当真

dàngzhēn

ĐÁNG CHÂNPhó từ, Động từphồn thể 當真
  1. Coi là thật
  2. Nghiêm túc
  3. Không đùa đâu, thật đấy!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当真

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当真 nghĩa là gì?

当真 (dàngzhēn) nghĩa là coi là thật, nghiêm túc.

当真 đọc thế nào?

当真 đọc là dàngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 当真 là gì?

Âm Hán Việt của 当真 là "đáng chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.