当真
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 當真
当真 nghĩa là coi là thật, nghiêm túc.
Nghĩa của 当真
dàngzhēn
ĐÁNG CHÂNPhó từ, Động từphồn thể 當真- Coi là thật
- Nghiêm túc
- Không đùa đâu, thật đấy!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当真
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
当真 nghĩa là gì?
当真 (dàngzhēn) nghĩa là coi là thật, nghiêm túc.
当真 đọc thế nào?
当真 đọc là dàngzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 当真 là gì?
Âm Hán Việt của 当真 là "đáng chân".