TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当轴

dāngzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當軸

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TRỤC

当轴 nghĩa là người nắm quyền, quan chức quan trọng.

Nghĩa của 当轴

dāngzhóu

ĐƯƠNG TRỤCphồn thể 當軸
  1. Người nắm quyền
  2. Quan chức quan trọng

Câu hỏi thường gặp

当轴 nghĩa là gì?

当轴 (dāngzhóu) nghĩa là người nắm quyền, quan chức quan trọng.

当轴 đọc thế nào?

当轴 đọc là dāngzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 当轴 là gì?

Âm Hán Việt của 当轴 là "đương trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.