TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当量剂量

dāngliàngjìliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當量劑量

Âm Hán Việt ĐƯƠNG LƯỢNG TỄ LƯỢNG

当量剂量 nghĩa là liều tương đương.

Nghĩa của 当量剂量

dāngliàngjìliàng

ĐƯƠNG LƯỢNG TỄ LƯỢNGDanh từphồn thể 當量劑量
  1. Liều tương đương

Câu hỏi thường gặp

当量剂量 nghĩa là gì?

当量剂量 (dāngliàngjìliàng) nghĩa là liều tương đương.

当量剂量 đọc thế nào?

当量剂量 đọc là dāngliàngjìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当量剂量 là gì?

Âm Hán Việt của 当量剂量 là "đương lượng tễ lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.