TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当铺

dàngpù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當舖

Âm Hán Việt ĐÁNG PHỐ
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 间 (jiān)

当铺 nghĩa là tiệm cầm đồ.

Nghĩa của 当铺

dàngpù

ĐÁNG PHỐphồn thể 當舖
  1. Tiệm cầm đồ

Câu hỏi thường gặp

当铺 nghĩa là gì?

当铺 (dàngpù) nghĩa là tiệm cầm đồ.

当铺 đọc thế nào?

当铺 đọc là dàngpù (pinyin).

Âm Hán Việt của 当铺 là gì?

Âm Hán Việt của 当铺 là "đáng phố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.