当面
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 當面
当面 nghĩa là trước mặt ai, đối diện với ai.
Nghĩa của 当面
dāngmiàn
ĐƯƠNG DIỆNPhó từphồn thể 當面- Trước mặt ai
- Đối diện với ai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当面
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
当面 nghĩa là gì?
当面 (dāngmiàn) nghĩa là trước mặt ai, đối diện với ai.
当面 đọc thế nào?
当面 đọc là dāngmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 当面 là gì?
Âm Hán Việt của 当面 là "đương diện".