TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

录入

lùrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錄入

Âm Hán Việt LỤC NHẬP

录入 nghĩa là nhập liệu, gõ.

Nghĩa của 录入

lùrù

LỤC NHẬPĐộng từphồn thể 錄入
  1. Nhập liệu (máy tính)
  2. Gõ

Câu hỏi thường gặp

录入 nghĩa là gì?

录入 (lùrù) nghĩa là nhập liệu, gõ.

录入 đọc thế nào?

录入 đọc là lùrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 录入 là gì?

Âm Hán Việt của 录入 là "lục nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.